TanroDictionary

backslapping

/ˈbækslæpɪŋ/

Anh
0

backslapping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của backslap; chủ động của động từ to backslap.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của backslap.động từEN-VI Dict
  2. chủ động của động từ to backslapdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their backslapping made the party loud.

  2. Backslapping filled the room with cheers.