Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của backslap.động từEN-VI Dict
- chủ động của động từ to backslapdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their backslapping made the party loud.
-
Backslapping filled the room with cheers.