Nghĩa tiếng Việt
- Ở sau sân khấu, ở hậu trường (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The band waited backstage before the show.
/ˌbækˈsteɪdʒ/
backstage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở sau sân khấu, ở hậu trường (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).
The band waited backstage before the show.