TanroDictionary

backstage

/ˌbækˈsteɪdʒ/

Anh
0

backstage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở sau sân khấu, ở hậu trường (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở sau sân khấu, ở hậu trường (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The band waited backstage before the show.