TanroDictionary

backtrace

/ˈbækˌtreɪs/

Anh
0

backtrace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong việc gỡ lỗi chương trình máy tính. Các thông tin lần lại liên hệ giữa lỗi của chương trình với nguồn sinh ra lỗi, nằm ở các chương trình con khác nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trong việc gỡ lỗi chương trình máy tính. Các thông tin lần lại liên hệ giữa lỗi của chương trình với nguồn sinh ra lỗi, nằm ở các chương trình con khác nhau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the backtrace today.