Nghĩa tiếng Việt
- Trong việc gỡ lỗi chương trình máy tính. Các thông tin lần lại liên hệ giữa lỗi của chương trình với nguồn sinh ra lỗi, nằm ở các chương trình con khác nhau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the backtrace today.
/ˈbækˌtreɪs/
backtrace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong việc gỡ lỗi chương trình máy tính. Các thông tin lần lại liên hệ giữa lỗi của chương trình với nguồn sinh ra lỗi, nằm ở các chương trình con khác nhau.
They discussed the backtrace today.