TanroDictionary

backtracking

/ˈbækˌtrækin/

Anh
0

backtracking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của backtrack; Tìm ngược, truy tích nghịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của backtrack.động từEN-VI Dict
  2. Tìm ngược, truy tích nghịch.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Backtracking helped solve the maze faster.

  2. The backtracking method found the right path.