Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của backtrack.động từEN-VI Dict
- Tìm ngược, truy tích nghịch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Backtracking helped solve the maze faster.
-
The backtracking method found the right path.