Nghĩa tiếng Việt
- Con đường hẻm, con đường vắng.danh từEN-VI Dict
- Mưu mô quanh co lén lút.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We found a backway behind the houses.
-
He used a backway to enter quietly.
/ˈbæˌkweɪ/
backway là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con đường hẻm, con đường vắng; Mưu mô quanh co lén lút.
We found a backway behind the houses.
He used a backway to enter quietly.