TanroDictionary

bade

/beɪd/

Anh
0

bade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá); Sự bỏ thầu; Sự mời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá).danh từEN-VI Dict
  2. Sự bỏ thầu.danh từEN-VI Dict
  3. Sự mời.danh từEN-VI Dict
  4. Sự xướng bài (bài brit).danh từEN-VI Dict
  5. Đặt giá.động từEN-VI Dict
  6. Thầu.động từEN-VI Dict
  7. Mời chào.động từEN-VI Dict
  8. Công bố.động từEN-VI Dict
  9. Xướng bài (bài brit).động từEN-VI Dict
  10. , (thơ ca); (từ cổ, nghĩa cổ) bảo, ra lệnh, truyền lệnh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His bade was the highest at the auction.

  2. The company made a bade on the old house.

  3. Her bade to dinner was warm and kind.

  4. The player made a strong bade in the game.

  5. He bade ten dollars for the chair.