Nghĩa tiếng Việt
- Người bán hàng rong.danh từEN-VI Dict
- Con lửng.danh từEN-VI Dict
- Bút vẽ; chổi cạo râu; ruồi giả làm mồi câu (bằng lông con lửng).danh từEN-VI Dict
- Đuổi theo.động từEN-VI Dict
- Làm phiền, quấy rầy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A badger crossed the road slowly.
-
We saw a badger near the woods.
-
He used a badger to paint the wall.
-
The dog began to badger the cat.
-
Please stop and do not badger me.