Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của badnessdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His badnesses became obvious after many warnings.
/ˈbædnəsɪz/
badnesses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của badness.
His badnesses became obvious after many warnings.