TanroDictionary

bailable

/ˈbeɪləbəl/

Anh
0

bailable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The suspect is bailable after the hearing.