Nghĩa tiếng Việt
- Bate.danh từEN-VI Dict
- Mồi, bả ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Sự dừng lại dọc đường để ăn uống nghỉ ngơi.danh từEN-VI Dict
- Mắc mồi (vào lưỡi câu hay vào bẫy).động từEN-VI Dict
- Cho (ngựa... ) ăn uống nghỉ ngơi khi dừng lại ở dọc đường.động từEN-VI Dict
- Cho chó trêu chọc (những con thú đã bị xích lại); trêu chọc (những con thú đã bị xích lại).động từEN-VI Dict
- Trêu chọc, quấy nhiễu.động từEN-VI Dict
- Dừng lại dọc đường để ăn uống nghỉ ngơi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bait looked fresh and easy to smell.
-
The fisherman put a small bait on his hook.
-
We took a bait at noon beside the road.
-
He baited the trap with cheese.
-
The driver baited the horses at the inn.