TanroDictionary

bakery

/ˈbeɪkəri/

Anh
0

bakery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lò bánh mì; Hiệu bánh mì; Sự nướng bánh mì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lò bánh mì.danh từEN-VI Dict
  2. Hiệu bánh mì.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nướng bánh mì.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We stopped at the bakery for rolls.

  2. The bakery opens before sunrise.

  3. Her bakery is famous for soft cakes.