Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của balanceđộng từEN-VI Dict
- Được cân bằng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The weights were balanced before the ride started.
-
The balanced table did not wobble.
/ˈbælənst/
balanced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của balance; Được cân bằng.
The weights were balanced before the ride started.
The balanced table did not wobble.