Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ballastđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crew ballasted the ship before sunrise.
/bˈæləstɪd/
ballasted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ballast.
The crew ballasted the ship before sunrise.