Nghĩa tiếng Việt
- Trẻ con nhặt bóng cho người chơi quần vợt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ballboy ran for the lost tennis ball.
/ˈbɔːlbɔɪ/
ballboy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trẻ con nhặt bóng cho người chơi quần vợt.
The ballboy ran for the lost tennis ball.