Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ballot.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are balloting for a new leader.
/bˈælətɪŋ/
balloting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ballot.
They are balloting for a new leader.