TanroDictionary

ballpoint

/ˈbɔlˌpɔɪnt/

Anh
0

ballpoint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thông tục) Một cây bút bi; (may vá) Một loại kim với đầu được làm tròn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thông tục) Một cây bút bi.danh từEN-VI Dict
  2. (may vá) Một loại kim với đầu được làm tròn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She signed her name with a ballpoint.

  2. Use a ballpoint needle for the cloth.