Nghĩa tiếng Việt
- (thông tục) Một cây bút bi.danh từEN-VI Dict
- (may vá) Một loại kim với đầu được làm tròn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She signed her name with a ballpoint.
-
Use a ballpoint needle for the cloth.
/ˈbɔlˌpɔɪnt/
ballpoint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thông tục) Một cây bút bi; (may vá) Một loại kim với đầu được làm tròn.
She signed her name with a ballpoint.
Use a ballpoint needle for the cloth.