TanroDictionary

bangled

/ˈbæŋɡəld/

Anh
0

bangled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đeo vòng (cổ tay, cổ chân).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đeo vòng (cổ tay, cổ chân).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her bangled wrist caught the light.