/ˈbæŋknəʊt/
banknote là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấy bạc.
He folded the banknote and kept it safe.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm