Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của baptise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are baptising the baby today.
/bˈæptaɪzɪŋ/
baptising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của baptise.
They are baptising the baby today.