Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của barbđộng từEN-VI Dict
- Có ngạnh; có gai.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The barbed wire was old and rusty.
-
Do not touch the sharp barbed wire in the field.
-
barbed wire
dây thép gai