TanroDictionary

barcode

/ˈbɑːkəʊd/

Anh
0

barcode là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mã vạch, sọc mã số.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mã vạch, sọc mã số.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cashier scanned the barcode quickly.