Nghĩa tiếng Việt
- Thi sĩ, nhà thơ.danh từEN-VI Dict
- Ca sĩ chuyên hát những bài hát cổ.danh từEN-VI Dict
- Giáp (sắt cho) ngựa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bard sang a song about spring.
-
The old bard told stories by the fire.
-
The horse wore a heavy bard.