TanroDictionary

barefaced

/ˈbeəfeɪst/

Anh
0

barefaced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mày râu nhẵn nhụi; Không che mặt nạ, không che mạng; Trơ tráo, mặt dạn mày dày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mày râu nhẵn nhụi.tính từEN-VI Dict
  2. Không che mặt nạ, không che mạng.tính từEN-VI Dict
  3. Trơ tráo, mặt dạn mày dày.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave a barefaced lie.

  2. She came barefaced to the party.

  3. His barefaced lie hurt her feelings.