Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bare.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is baring his arm for the doctor.
/ˈbɛərɪŋ/
baring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bare.
He is baring his arm for the doctor.