TanroDictionary

barometric

/ˌbærəˈmetrɪk/

Anh
0

barometric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) khí áp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) khí áp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The barometric reading dropped before the storm.