Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của barterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We bartered old books for notebooks.
/bˈɑːtəd/
bartered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của barter.
We bartered old books for notebooks.