TanroDictionary

baseborn

/ˈbɔrn/

Anh
0

baseborn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xuất thân tầm thường, xuất thân tầng lớp dưới; Đẻ hoang (trẻ); Đê tiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xuất thân tầm thường, xuất thân tầng lớp dưới.tính từEN-VI Dict
  2. Đẻ hoang (trẻ).tính từEN-VI Dict
  3. Đê tiện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He came from a baseborn family.

  2. The baseborn child needed care and kindness.

  3. His baseborn words hurt everyone.