Nghĩa tiếng Việt
- Xuất thân tầm thường, xuất thân tầng lớp dưới.tính từEN-VI Dict
- Đẻ hoang (trẻ).tính từEN-VI Dict
- Đê tiện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He came from a baseborn family.
-
The baseborn child needed care and kindness.
-
His baseborn words hurt everyone.