Nghĩa tiếng Việt
- Đường gốc, đường không; đường quét.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We set a new baseline for the test.
/ˈbeɪslaɪn/
baseline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường gốc, đường không; đường quét.
We set a new baseline for the test.