Nghĩa tiếng Việt
- Nền móng, móng (của một bức tường... ).danh từEN-VI Dict
- Tầng hầm.danh từEN-VI Dict
- phần thấp nhất của một cái gì đó, đặc biệt là đá; lớp đá nằm dưới.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The basement supports the whole house.
-
We stored boxes in the basement.
-
The basement of the cliff is hard rock.