TanroDictionary

basement

/ˈbeɪsmənt/

Anh
0

basement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nền móng, móng (của một bức tường... ); Tầng hầm; phần thấp nhất của một cái gì đó, đặc biệt là đá; lớp đá nằm dưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nền móng, móng (của một bức tường... ).danh từEN-VI Dict
  2. Tầng hầm.danh từEN-VI Dict
  3. phần thấp nhất của một cái gì đó, đặc biệt là đá; lớp đá nằm dưới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The basement supports the whole house.

  2. We stored boxes in the basement.

  3. The basement of the cliff is hard rock.