TanroDictionary

baseness

/ˈbeɪsnəs/

Anh
0

baseness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hèn hạ, tính đê tiện; tính khúm núm, tính quỵ luỵ; Tính chất thường, tính chất không quý (kim loại); Tính chất giả (tiền).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hèn hạ, tính đê tiện; tính khúm núm, tính quỵ luỵ.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất thường, tính chất không quý (kim loại).danh từEN-VI Dict
  3. Tính chất giả (tiền).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The baseness of the lie hurt his friends.

  2. The baseness of the metal made it cheap.

  3. The baseness of the coin was easy to see.