Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của baseđộng từEN-VI Dict
- Nền tảng, cơ sở.danh từEN-VI Dict
- Căn cứ (quân sự).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bases her choice on clear facts.
-
Trust is the bases of a good team.
-
The army kept its bases near the coast.