/bəˈsɪdiəm/
basidium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đảm của nấm.
The basidium held the spores in place.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm