TanroDictionary

basinet

/ˌbæsəˈnɛt/

Anh
0

basinet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũ bằng thép nhẹ đầu nhọn thời trung cổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ bằng thép nhẹ đầu nhọn thời trung cổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The knight wore a basinet in battle.