Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bates her breath before diving.
/beɪts/
bates là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bate.
She bates her breath before diving.