TanroDictionary

bates

/beɪts/

Anh
0

bates là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bateđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bates her breath before diving.