Nghĩa tiếng Việt
- Người tắm (ở hồ, sông, biển, hồ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bather rested in the cool water.
/ˈbeɪðə(r)/
bather là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tắm (ở hồ, sông, biển, hồ... ).
The bather rested in the cool water.