Nghĩa tiếng Việt
- Sự tắm rửa.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bathe.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Bathing helped him relax after work.
-
She is bathing the baby gently.
/ˈbeɪðɪŋ/
bathing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tắm rửa; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bathe.
Bathing helped him relax after work.
She is bathing the baby gently.