TanroDictionary

batik

/bəˈtiːk/

Anh
0

batik là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lối in hoa batic (bằng cách bôi sáp lên những chỗ không muốn nhuộm màu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối in hoa batic (bằng cách bôi sáp lên những chỗ không muốn nhuộm màu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a batik dress with bright patterns.