Nghĩa tiếng Việt
- Lối in hoa batic (bằng cách bôi sáp lên những chỗ không muốn nhuộm màu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a batik dress with bright patterns.
/bəˈtiːk/
batik là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lối in hoa batic (bằng cách bôi sáp lên những chỗ không muốn nhuộm màu).
She wore a batik dress with bright patterns.