Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bate.động từEN-VI Dict
- Trừ, trừ ra.EEN-VI Dict
Ví dụ
-
Bating his fears, he started the test.
-
Bating your age, the price is fair.
/ˈbeɪtɪŋ/
bating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bate; Trừ, trừ ra.
Bating his fears, he started the test.
Bating your age, the price is fair.