Nghĩa tiếng Việt
- Vận động viên bóng chày, vận động viên crickê.danh từEN-VI Dict
- Người hướng dẫn (máy bay) hạ cánh (xuống tàu sân bay).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The batsman hit the ball to the fence.
-
The batsman guided the plane down safely.