TanroDictionary

batsman

/ˈbætsmən/

Anh
0

batsman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vận động viên bóng chày, vận động viên crickê; Người hướng dẫn (máy bay) hạ cánh (xuống tàu sân bay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vận động viên bóng chày, vận động viên crickê.danh từEN-VI Dict
  2. Người hướng dẫn (máy bay) hạ cánh (xuống tàu sân bay).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The batsman hit the ball to the fence.

  2. The batsman guided the plane down safely.