TanroDictionary

batten

/ˈbætn/

Anh
0

batten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ván lót (tường, sàn, trần); Thanh gỗ giữ ván cửa; Lót ván.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ván lót (tường, sàn, trần).danh từEN-VI Dict
  2. Thanh gỗ giữ ván cửa.danh từEN-VI Dict
  3. Lót ván.động từEN-VI Dict
  4. Ăn cho béo, ăn phàm.động từEN-VI Dict
  5. Béo phị ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Fix the batten across the panel.

  2. The door needs a new batten.

  3. They battened the wall before painting.

  4. He began to batten after retirement.

  5. The coat battened in the rain.