TanroDictionary

battle-array

/ˈbætləˈreɪ/

Anh
0

battle-array là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng ngũ chiến đấu; Thế trận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng ngũ chiến đấu.danh từEN-VI Dict
  2. Thế trận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soldiers stood in battle-array at dawn.

  2. The team was in battle-array before the game.