Nghĩa tiếng Việt
- Bốt (số phần tử mã trong một giây); bốt (đơn vị tốc độ điện báo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The modem sent data at a fast baud.
/bɔːd/
baud là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bốt (số phần tử mã trong một giây); bốt (đơn vị tốc độ điện báo).
The modem sent data at a fast baud.