Nghĩa tiếng Việt
- Đèn hiệu.danh từEN-VI Dict
- Mốc hiệu; cột mốc (dẫn đường).danh từEN-VI Dict
- Ngọc đồi cao (làm mốc dẫn đường, dùng trong tên địa điểm).danh từEN-VI Dict
- Sự báo trước, sự cảnh cáo trước.danh từEN-VI Dict
- Người dẫn đường, người hướng dẫn.danh từEN-VI Dict
- Đặt đèn hiệu.động từEN-VI Dict
- Soi sáng, dẫn đường.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A beacon guided the ships home.
-
That tower is a beacon on the hill.
-
The old beacon marked the path.
-
His silence was a beacon of trouble.
-
She became a beacon for lost hikers.