Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của beam.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was beaming at the good news.
/bˈiːmɪŋ/
beaming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của beam.
She was beaming at the good news.