TanroDictionary

bearded

/ˈbɪədɪd/

Anh
0

bearded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của beard; Có râu; Có ngạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của beardđộng từEN-VI Dict
  2. Có râu.tính từEN-VI Dict
  3. Có ngạnh.tính từEN-VI Dict
  4. Rậm râu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He bearded the old man at the door.

  2. The bearded man smiled at the child.

  3. The bearded hook caught on the cloth.

  4. A bearded actor walked onto the stage.