Nghĩa tiếng Việt
- Không có râu.tính từEN-VI Dict
- Không có ngạnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The beardless boy looked younger than his age.
-
The fish was beardless and easy to clean.
/ˈbɪrdləs/
beardless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có râu; Không có ngạnh.
The beardless boy looked younger than his age.
The fish was beardless and easy to clean.