TanroDictionary

bears

/bɛəz/

Anh
0

bears là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đầu cơ giá xuống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đầu cơ giá xuống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Bears expected prices to fall again.