TanroDictionary

beatification

/biˌætɪfɪkˈeɪʃn/

Anh
0

beatification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ban phúc lành; sự làm sung sướng,; Sự hưởng hạnh phúc; Sự tuyên phúc (cho người chết được lên thiên đàng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ban phúc lành; sự làm sung sướng,danh từEN-VI Dict
  2. Sự hưởng hạnh phúc.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tuyên phúc (cho người chết được lên thiên đàng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their beatification made the whole town joyful.

  2. She lived with a sense of beatification.

  3. The beatification appeared in the report.