Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của beatifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The news beatified the family's mood.
/biˈætəˌfaɪd/
beatified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của beatify.
The news beatified the family's mood.