Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của beatifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A warm smile beatifies the room.
/biˈætɪfaɪz/
beatifies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của beatify.
A warm smile beatifies the room.